Visa đầu tư định cư tỉnh Nova Scotia Canada

29-04-2017 02:31:18 PM
Giá Cũ: VNĐ         1859 lượt xem

Chương trình visa định cư tỉnh Nova Scotia Canada  đáp ứng  Dòng Nhu cầu thị trường lao động khu vực mới ra đời nhằm lựa chọn những cá nhân đáp ứng nhu cầu thị trường lao động, có dự định tham gia thị trường lao động toàn thời gian  dài hạn,  muốn sống ở tỉnh Nova Scotia lâu dài. 

Chọn kích cỡ chữ: A- A A+

Các tiêu chuẩn của chương trình:

1.Cung cấp báo cáo thẫm định bằng cấp giáo dục  (ECA) cho mục đích di cư đến Canada

2.Có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc liên tục trong 5 năm trở lại đây ở một ngành trong danh sách ngành nghề thu hút

3.Đáp ứng yêu cầu tối thiểu mới về ngôn ngữ: theo chuẩn Ngôn ngữ Canada (Canadian Language Benchmark) (CLB) cấp độ 7 trong tất cả bốn kỹ năng (nghe, nói, đọc và viết). Để chứng minh khả năng ngôn ngữ, ứng viên tiềm năng phải làm bài kiểm tra ngôn ngữ của bên thứ ba từ một tổ chức được Bộ chấp thuận và gửi kết quả kiểm tra cùng với hồ sơ

4.Đạt 67 điểm theo bản đánh giá của chương trình, dựa trên 6 tiêu chí chính: độ tuổi, trình độ học vấn, kinh nghiệm làm việc, khả năng ngôn ngữ và khả năng thích ứng như sau:

Trình độ học vấn Tối đa 25 điểm
Ngôn ngữ Tối đa 28 điểm
Kinh nghiệm Tối đa 15 điểm
Đã được sắp xếp công việc (AEO*) Tối đa 10 điểm  
Độ tuổi Tối đa 12 điểm
Khả năng hòa nhập Tối đa 10 điểm
Số điểm tổng cộng Tối đa 100 điểm
Số điểm tối thiểu cần phải đạt được 67 điểm

 

5. Đạt yêu cầu tối thiểu về tài chính cơ bản dành cho gia đình

Ứng viên không bắt buộc phải nhận được một lời mời làm việc toàn thời gian lâu dài từ một nhà tuyển dụng từ Nova Scotia tại thời điểm nộp đơn, tuy nhiên, họ phải có ý định theo đuổi việc làm trong một nghề nghiệp mà tỉnh bang đang có nhu cầu. Để xác định xem nghề nghiệp dự định của bạn có thuộc danh sách ngành nghề tỉnh bang đang cần thu hút, vui lòng tham khảo danh sách sau đây

 

1

Financial Auditors and Accountants

1111

A

2

Financial and Investment Analysts

1112

A

3

Human Resources Professionals

1121

A

4

Purchasing Agents and Officers

1225

B

5

Geoscientists and Oceanographers

2113

A

6

Civil Engineers

2131

A

7

Mechanical Engineers

2132

A

8

Electrical and Electronic Engineers

2133

A

9

Industrial and Manufacturing Engineers

2141

A

10

Computer Engineers

2147

A

11

Information Systems Analysts and Consultants

2171

A

12

Database Analysts and Data Administrators

2172

A

13

Software Engineers

2173

A

14

Computer Programmers and Interactive Media Developers

2174

A

15

Web Designers and Developers

2175

A

16

Civil Engineering Technologists and Technicians

2231

B

17

Mechanical Engineering Technologists and Technicians

2232

A

18

Electrical and Electronics Engineering Technologists and Technicians

2241

A

19

Drafting Technologists and Technicians

2253

B

20

Engineering Inspectors and Regulatory Officers

2262

B

21

User Support Technicians

2282

B

22

Registered Nurses

3012

A

23

Physiotherapists

3142

A

24

Occupational Therapists

3143

A

25

Medical Laboratory Technologists and Pathologists’ Assistants

3211

B

26

Licensed Practical Nurses

3233

B

27

Psychologists

4151

A

28

Family, Marriage and Other Related Counsellors

4153

A

29

Financial Sales Representatives

6235

B

Theo NSOI

Nội dung đang cập nhật...